Kanji
Chữ 違 (VI) nghĩa là gì?
違 đọc Hán-Việt là VI, nghĩa là khác, khác nhau; vi phạm.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | vi |
|---|
| Âm On | イ |
|---|
| Âm Kun | ちが.う、ちが.い、ちが.える、-ちが.える、たが.う、たが.える |
|---|
| Số nét | 13 |
|---|
| Bộ thủ chính | 辵 (sước) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
違viÂm On イÂm Kun ちが.う、ちが.い、ちが.える、-ちが.える、たが.う、たが.える
N3 · ước tính theo khung JLPT13 nét
khác, khác nhau; vi phạm
Mẹo nhớ
Đi 辶 quanh vòng chắn 韋 theo hướng KHÁC nên có thể VI PHẠM quy định.
Từ ghép tiêu biểu
- 違いちがいsự khác biệt
- 違うちがうkhác, sai
- 違反いはんsự vi phạm
- 違えるちがえるthay đổi; làm sai, nhầm; làm trật khớp
- 間違えるまちがえるlàm sai, nhầm lẫn
Từ vựng khác có chữ này
- 間違いまちがいsai lầm
- 違いないちがいないchắc chắn, không thể nhầm
- すれ違うすれちがうđi lướt qua nhau; hiểu lệch nhau
- 相違そういkhác biệt, sai khác
- 勘違いかんちがいhiểu lầm, ngộ nhận
- 行き違いいきちがいlỡ nhau; hiểu lầm, bất đồng
- 食い違うくいちがうkhông khớp, mâu thuẫn, bất đồng
- 認識の相違を解消するにんしきのそういをかいしょうするgiải quyết khác biệt trong nhận thức