Kanji
Chữ 報 (BÁO) nghĩa là gì?
報 đọc Hán-Việt là BÁO, nghĩa là báo, thông báo; đền đáp.
| Âm Hán-Việt | báo |
|---|---|
| Âm On | ホウ |
| Âm Kun | むく.いる |
| Số nét | 12 |
| Bộ thủ chính | 土 (thổ) |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
報báoÂm On ホウÂm Kun むく.いる
N3 · ước tính theo khung JLPT12 nét
báo, thông báo; đền đáp
Mẹo nhớ
Bàn tay 又 trao lại tin tức hoặc hành động, vừa BÁO TIN vừa ĐỀN ĐÁP.
Bộ thủ chính
土thổ đất (bộ thổ) 3 nétChữ này ghép từ
Thứ tự nét · 12 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
Từ vựng khác có chữ này
- 予報よほうdự báo
- 報告ほうこくbáo cáo
- 報道ほうどうbáo chí, đưa tin
- 報酬ほうしゅうthù lao, tiền thưởng
- 報じるほうじるđưa tin, báo cáo; báo đáp
- 一報いっぽうtin báo nhanh, báo trước một tiếng (khi có việc xảy ra)
- 報ずるほうずるthông báo, báo cáo; báo đáp
- 機密情報を取り扱うきみつじょうほうをとりあつかうxử lý thông tin mật
- 決算報告を公表するけっさんほうこくをこうひょうするcông bố báo cáo quyết toán
- 進捗状況を報告するしんちょくじょうきょうをほうこくするbáo cáo tình hình tiến độ
- 個人情報を適切に管理するこじんじょうほうをてきせつにかんりするquản lý phù hợp thông tin cá nhân




