Từ vựng
暖まる (あたたまる, atatamaru) nghĩa là gì?
暖まる (あたたまる, atatamaru) trong tiếng Nhật nghĩa là ấm lên.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | あたたまる |
|---|
| Romaji | atatamaru |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTatatamaru
ấm lên
Câu ví dụ
ストーブで部屋が暖まる。
Lò sưởi làm căn phòng ấm lên.
日が差して部屋が暖まってきた。
Nắng chiếu vào làm căn phòng ấm dần lên.