Từ vựng
過去 (かこ, kako) nghĩa là gì?
過去 (かこ, kako) trong tiếng Nhật nghĩa là quá khứ.
| Cách đọc | かこ |
|---|---|
| Romaji | kako |
| Từ loại | danh từ, trạng từ, tính từ の |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
過去かこ
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkako
quá khứ
- 1danh từ · trạng từ · tính từ の quá khứ, thời đã quathe past; bygone days
- 2danh từ quá khứ của bản thân (chuyện riêng muốn giấu)one's past (that one would prefer remained secret)
- 3danh từ (ngữ pháp) thì quá khứpast (tense); preterit; preterite
- 4danh từ (Phật giáo) kiếp trước, tiền kiếpprevious life
Câu ví dụ
過去のことはもう忘れましょう。
Chuyện quá khứ thì hãy quên đi thôi.
過去に一度彼に会ったことがあります。
Trong quá khứ tôi từng gặp anh ấy một lần.