Từ vựng
過程 (かてい, katei) nghĩa là gì?
過程 (かてい, katei) trong tiếng Nhật nghĩa là quá trình.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かてい |
|---|
| Romaji | katei |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkatei
quá trình
- 1danh từ process; course; mechanism
Câu ví dụ
結果より過程が大切です。
Quá trình quan trọng hơn kết quả.
研究の過程を詳しく説明します。
Tôi sẽ giải thích kỹ quá trình nghiên cứu.