Từ vựng カー (kaa) nghĩa là gì? カー trong tiếng Nhật nghĩa là ô tô, xe hơi. Thông tin tra cứuCách đọcカーRomajikaaTừ loạidanh từCấp (ước tính theo khung JLPT)N3 カーカーN3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkaaô tô, xe hơi1danh từ carCâu ví dụ旅行(りょこう)でレンタカーを借(か)りました。Đi du lịch tôi thuê xe ô tô.新(あたら)しいスポーツカーが欲(ほ)しいです。Tôi muốn có chiếc xe thể thao mới.