Từ vựng
負う (おう, ou) nghĩa là gì?
負う (おう, ou) trong tiếng Nhật nghĩa là gánh chịu, mang; mắc nợ.
| Cách đọc | おう |
|---|---|
| Romaji | ou |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
負うおう
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngou
gánh chịu, mang; mắc nợ
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ cõng, vác trên lưng, mang trên vaito carry on one's back; to bear; to shoulder
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ gánh (trách nhiệm), nhận (chi phí, tiếng xấu), mang (nghĩa vụ, nợ nần)to take (responsibility); to assume; to accept
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ bị (thương), hứng chịu (tổn thất, thiệt hại)to suffer (an injury); to sustain (a wound); to receive
- 4động từ nhóm 1 · tha động từ mang ơn, chịu ơn aito owe (a debt of gratitude to); to be indebted to
- 5động từ nhóm 1 · tha động từ có (cái gì) sau lưng, được hậu thuẫn bởito have (something) behind one; to be backed by
Câu ví dụ
この事故の責任は私が負います。
Trách nhiệm vụ tai nạn này tôi xin gánh.
彼は事故で大きな怪我を負った。
Anh ấy bị thương nặng vì tai nạn.