Kanji

Chữ 連 (LIÊN) nghĩa là gì?

連 đọc Hán-Việt là LIÊN, nghĩa là liên, nối; dẫn theo.

Thông tin tra cứu
Âm Hán-Việtliên
Âm Onレン
Âm Kunつら.なる、つら.ねる、つ.れる、-づ.れ
Số nét10
Bộ thủ chính辵 (sước)
Cấp (ước tính theo khung JLPT)N3
liênÂm On レンÂm Kun つら.なる、つら.ねる、つ.れる、-づ.れ
N3 · ước tính theo khung JLPT10 nét

liên, nối; dẫn theo

Mẹo nhớ

Xe 車 đi trên đường 辶 nối đuôi nhau, tạo thành một chuỗi LIÊN KẾT.

Thứ tự nét · 10 nét

  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10

Từ ghép tiêu biểu

  • 連絡れんらくliên lạc, thông báo
  • 関連かんれんsự liên quan, kết nối
  • 連なるつらなるnối dài, xếp thành hàng; liên quan
  • 連ねるつらねるnối liền, xếp thành dãy
  • 連れるつれるdẫn theo, đưa (ai) đi cùng

Từ vựng khác có chữ này

  • 連れつれngười đi cùng, bạn đồng hành
  • 連想れんそうsự liên tưởng
  • 連続れんぞくliên tục, liên tiếp
  • 常連じょうれんkhách quen
  • 連合れんごうliên hợp, liên minh
  • 一連いちれんmột chuỗi, loạt liên tiếp
  • 国連こくれんLiên Hợp Quốc
  • 連中れんちゅうbọn, nhóm người, đồng bọn
  • 連休れんきゅうkỳ nghỉ nhiều ngày liên tiếp
  • 連帯れんたいđoàn kết, liên đới
  • 連日れんじつliên tiếp nhiều ngày
  • 連盟れんめいliên đoàn, liên minh
  • 連邦れんぽうliên bang
  • 戻り次第ご連絡いたしますもどりしだいごれんらくいたしますngay khi quay lại tôi sẽ liên hệ
  • 折り返しご連絡いたしますおりかえしごれんらくいたしますtôi sẽ liên hệ lại ngay khi có thể
  • 取り急ぎご連絡申し上げますとりいそぎごれんらくもうしあげますtrước mắt xin được liên hệ gấp

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Nghĩa tiếng Anh, âm On/Kun, số nét: KANJIDIC2 — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Chiết tự: KRADFILE (EDRDG). Âm Hán-Việt: Unihan (Unicode). Thứ tự nét: KanjiVG (Ulrich Apel), giấy phép CC BY-SA 3.0. Nghĩa tiếng Việt và mẹo nhớ do GoMe biên soạn.

Giọng đọc: VOICEVOX Nemo.

Cấp N5–N1 trên trang là mức ước tính theo khung JLPT, dựa trên benchmark cộng đồng. GoMe Nihongo không liên kết với Japan Foundation hay JEES — đơn vị tổ chức kỳ thi JLPT.