Kanji
Chữ 昨 (TẠC) nghĩa là gì?
昨 đọc Hán-Việt là TẠC, nghĩa là hôm qua, trước đó.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | tạc |
|---|
| Âm On | サク |
|---|
| Số nét | 9 |
|---|
| Bộ thủ chính | 日 (nhật) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
昨tạcÂm On サク
N3 · ước tính theo khung JLPT9 nét
hôm qua, trước đó
Mẹo nhớ
Mặt trời 日 của một thời vừa qua 乍 chính là HÔM QUA.
Từ ghép tiêu biểu
- 昨夜ゆうべtối qua
- 昨日きのうhôm qua
- 一昨日いっさくじつhôm kia
- 一昨日おとといhôm kia
Từ vựng khác có chữ này
- 昨さくtrước, hôm qua, năm ngoái
- 一昨年いっさくねんnăm kia
- 一昨昨日さきおとといba ngày trước