Từ vựng
延期 (えんき, enki) nghĩa là gì?
延期 (えんき, enki) trong tiếng Nhật nghĩa là sự hoãn lại.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | えんき |
|---|
| Romaji | enki |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngenki
sự hoãn lại
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ postponement; deferment; adjournment
Câu ví dụ
会議は来週に延期されました。
Cuộc họp đã được hoãn sang tuần sau.
台風で運動会が延期になった。
Vì bão hội thao bị hoãn lại.