Từ vựng
~観 (かん, kan) nghĩa là gì?
~観 (かん, kan) trong tiếng Nhật nghĩa là quan niệm về…, cách nhìn về… (hậu tố: 人生観 nhân sinh quan, 世界観 thế giới quan).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かん |
|---|
| Romaji | kan |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTkan
quan niệm về…, cách nhìn về… (hậu tố: 人生観 nhân sinh quan, 世界観 thế giới quan)
Câu ví dụ
彼とは人生観が違います。
Tôi và anh ấy có nhân sinh quan khác nhau.
若い人の価値観は変わってきた。
Quan niệm giá trị của người trẻ đã thay đổi.