Kanji
Chữ 伝 (TRUYỀN) nghĩa là gì?
伝 đọc Hán-Việt là TRUYỀN, nghĩa là truyền, truyền đạt.
| Âm Hán-Việt | truyền |
|---|---|
| Âm On | デン、テン |
| Âm Kun | つた.わる、つた.える、つた.う、つだ.う、-づた.い、つて |
| Số nét | 6 |
| Bộ thủ chính | 人 (nhân) |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
伝truyềnÂm On デン、テンÂm Kun つた.わる、つた.える、つた.う、つだ.う、-づた.い、つて
N3 · ước tính theo khung JLPT6 nét
truyền, truyền đạt
Mẹo nhớ
Người 亻 chuyền lời như đám mây 云 lan đi: TRUYỀN ĐẠT.
Bộ thủ chính
人nhân người (bộ nhân) 2 nétChữ này ghép từ
Thứ tự nét · 6 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
Từ ghép tiêu biểu
Từ vựng khác có chữ này
- 伝統でんとうtruyền thống
- 伝言でんごんlời nhắn
- 手伝いてつだいsự giúp đỡ; người phụ giúp
- 伝染でんせんlây truyền, truyền nhiễm
- 伝記でんきtiểu sử
- お手伝いさんおてつだいさんngười giúp việc nhà
- 伝説でんせつtruyền thuyết, huyền thoại
- 伝達でんたつtruyền đạt, chuyển giao
- 伝来でんらいdu nhập; truyền lại qua nhiều đời
- 伝言を承りましょうかでんごんをうけたまわりましょうかtôi có thể nhận lời nhắn được không ạ


