Từ vựng
笑顔 (えがお, egao) nghĩa là gì?
笑顔 (えがお, egao) trong tiếng Nhật nghĩa là gương mặt tươi cười, nụ cười.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | えがお |
|---|
| Romaji | egao |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngegao
gương mặt tươi cười, nụ cười
- 1danh từ smiling face; smile
Câu ví dụ
彼女はいつも笑顔で話します。
Cô ấy lúc nào cũng vừa cười vừa nói chuyện.
子どもの笑顔を見ると元気が出ます。
Cứ nhìn nụ cười của con là tôi lại thấy khỏe ra.