Kanji
Chữ 回 (HỒI) nghĩa là gì?
回 đọc Hán-Việt là HỒI, nghĩa là lần; vòng, quay lại.
| Âm Hán-Việt | hồi |
|---|---|
| Âm On | カイ、エ |
| Âm Kun | まわ.る、-まわ.る、-まわ.り、まわ.す、-まわ.す、まわ.し-、-まわ.し、もとお.る、か.える |
| Số nét | 6 |
| Bộ thủ chính | 囗 (vi) |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
回hồiÂm On カイ、エÂm Kun まわ.る、-まわ.る、-まわ.り、まわ.す、-まわ.す、まわ.し-、-まわ.し、もとお.る、か.える
N3 · ước tính theo khung JLPT6 nét
lần; vòng, quay lại
Mẹo nhớ
Khung nhỏ nằm trong khung lớn như đi một VÒNG rồi QUAY LẠI.
Bộ thủ chính
囗vi vây quanh, bao quanh (bộ vi) 3 nétThứ tự nét · 6 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
Từ ghép tiêu biểu
Từ vựng khác có chữ này
- 今回こんかいlần này
- 回すまわすquay, xoay; dời sang (lần sau, bộ phận khác)
- 次回じかいlần sau, kỳ tới
- 回数かいすうsố lần, tần suất
- 回答かいとうcâu trả lời, phản hồi
- 回転かいてんquay, xoay; vòng quay, luân chuyển
- 回り道まわりみちđường vòng
- 回数券かいすうけんtập vé nhiều lượt
- 回収かいしゅうthu hồi, thu gom, lấy lại
- 回覧かいらんchuyền tay đọc, lưu hành tài liệu
- 回路かいろmạch điện; vòng tuần hoàn
- 回送かいそうchuyển tiếp; chạy xe rỗng về bến
- 上回るうわまわるvượt quá, cao hơn
- 後回しあとまわしđể lại làm sau, trì hoãn
- 根回しねまわしvận động hậu trường, chuẩn bị đồng thuận
- 言い回しいいまわしcách diễn đạt, lối nói (chọn chữ)
- 身の回りみのまわりđồ dùng cá nhân; những việc quanh mình
- 転回てんかいxoay, quay, chuyển hướng
- 手回してまわしsự chuẩn bị, sắp xếp; quay bằng tay
- 遠回りとおまわりđường vòng, đi vòng
- 掻き回すかきまわすkhuấy đảo, lục tung; gây rối
- 稟議書を回覧するりんぎしょをかいらんするluân chuyển tờ trình xin phê duyệt nội bộ

