Từ vựng
記録 (きろく, kiroku) nghĩa là gì?
記録 (きろく, kiroku) trong tiếng Nhật nghĩa là bản ghi, kỷ lục; sự ghi chép.
| Cách đọc | きろく |
|---|---|
| Romaji | kiroku |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
記録きろく
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkiroku
bản ghi, kỷ lục; sự ghi chép
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ biên bản, ghi chép, hồ sơ; việc ghi lạirecord; document; minutes
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ kỷ lục thể thao, việc lập kỷ lụcrecord (e.g. in sports); setting (a record); recording (a record high, etc.)
Câu ví dụ
彼は新しい記録を作りました。
Anh ấy đã lập kỷ lục mới.
会議の内容を記録しておきます。
Tôi sẽ ghi lại nội dung cuộc họp.