Từ vựng
愛情 (あいじょう, aijou) nghĩa là gì?
愛情 (あいじょう, aijou) trong tiếng Nhật nghĩa là tình yêu, tình cảm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | あいじょう |
|---|
| Romaji | aijou |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngaijou
tình yêu, tình cảm
- 1danh từ · tính từ の love; affection
Câu ví dụ
彼の言葉から愛情を感じた。
Tôi cảm nhận được tình cảm qua lời anh ấy.
母は子供に深い愛情を持っている。
Người mẹ dành tình yêu sâu sắc cho con.