Từ vựng
引退 (いんたい, intai) nghĩa là gì?
引退 (いんたい, intai) trong tiếng Nhật nghĩa là sự nghỉ hưu, giải nghệ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | いんたい |
|---|
| Romaji | intai |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngintai
sự nghỉ hưu, giải nghệ
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ retirement
Câu ví dụ
あの選手は去年引退しました。
Vận động viên đó đã giải nghệ năm ngoái.
社長は来年引退するそうです。
Nghe nói giám đốc sẽ nghỉ hưu năm sau.