Từ vựng
完了 (かんりょう, kanryou) nghĩa là gì?
完了 (かんりょう, kanryou) trong tiếng Nhật nghĩa là sự hoàn tất.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かんりょう |
|---|
| Romaji | kanryou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkanryou
sự hoàn tất
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự hoàn tất, xong xuôicompletion; conclusion
- 2danh từ (ngữ pháp) thì hoàn thànhperfect (tense)
Câu ví dụ
作業がすべて完了しました。
Công việc đã hoàn tất hết rồi.
登録が完了したら連絡します。
Khi đăng ký xong tôi sẽ liên lạc.