Kanji
Chữ 留 (LƯU) nghĩa là gì?
留 đọc Hán-Việt là LƯU, nghĩa là lưu, ở lại; giữ lại.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | lưu |
|---|
| Âm On | リュウ、ル |
|---|
| Âm Kun | と.める、と.まる、とど.める、とど.まる、るうぶる |
|---|
| Số nét | 10 |
|---|
| Bộ thủ chính | 田 (điền) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
留lưuÂm On リュウ、ルÂm Kun と.める、と.まる、とど.める、とど.まる、るうぶる
N3 · ước tính theo khung JLPT10 nét
lưu, ở lại; giữ lại
Mẹo nhớ
Vật bị ghim trên ruộng 田 nên không đi tiếp mà Ở LẠI, được GIỮ LẠI.
Từ ghép tiêu biểu
- 留学りゅうがくdu học
- 留守るすvắng nhà, đi vắng; việc trông nhà
- 留まるとどまるở lại; chỉ giới hạn ở
- 留まるとまるdừng lại; đậu, bám lại
- 留めるとめるghim, giữ lại, ngăn lại
- 留学生りゅうがくせいdu học sinh
Từ vựng khác có chữ này
- 停留所ていりゅうじょtrạm xe buýt, trạm tàu điện
- 書留かきとめthư bảo đảm; ghi chép lại
- 留守番るすばんtrông nhà, người trông nhà