Từ vựng
油 (あぶら, abura) nghĩa là gì?
油 (あぶら, abura) trong tiếng Nhật nghĩa là dầu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | あぶら |
|---|
| Romaji | abura |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngabura
dầu
- 1danh từ oil
Câu ví dụ
この料理は油が多すぎる。
Món này nhiều dầu quá.
フライパンに油を少し入れる。
Cho một chút dầu vào chảo.