Từ vựng
岩 (いわ, iwa) nghĩa là gì?
岩 (いわ, iwa) trong tiếng Nhật nghĩa là tảng đá.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | いわ |
|---|
| Romaji | iwa |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngiwa
tảng đá
- 1danh từ tảng đá, đá lớnrock; boulder
- 2danh từ mỏm đá, đá nhô cheo leocrag
Câu ví dụ
子どもが岩の上に登りました。
Đứa trẻ trèo lên tảng đá.
海の近くに大きな岩があります。
Gần biển có một tảng đá lớn.