Từ vựng
アップ (appu) nghĩa là gì?
アップ trong tiếng Nhật nghĩa là tăng lên; cận cảnh.
| Cách đọc | アップ |
|---|---|
| Romaji | appu |
| Từ loại | danh từ, hậu tố, động từ (+する) |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
アップアップ
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngappu
tăng lên; cận cảnh
- 1danh từ · hậu tố · động từ (+する) tăng lên, nâng lên, đi lênrise; increase; raising
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ (viết tắt) tải lên, đăng lên mạngupload; posting online
- 3danh từ · động từ (+する) · tha động từ (viết tắt) cận cảnhclose-up
- 4danh từ · động từ (+する) · tự động từ (viết tắt, điện ảnh, truyền hình) đóng máy, quay xongcompletion of filming
- 5danh từ (viết tắt) kiểu tóc búi caoupswept hairstyle
Câu ví dụ
来月から給料がアップします。
Từ tháng sau lương sẽ tăng.
写真を顔のアップで撮りました。
Tôi chụp ảnh cận mặt.