Từ vựng 換える (かえる, kaeru) nghĩa là gì? 換える (かえる, kaeru) trong tiếng Nhật nghĩa là đổi, quy đổi. Thông tin tra cứuCách đọcかえるRomajikaeruCấp (ước tính theo khung JLPT)N3 換えるかえるN3 · ước tính theo khung JLPTkaeruđổi, quy đổiGenki 23GenkiCâu ví dụ円(えん)をドルに換(か)えた。Tôi đổi yên sang đô la.古(ふる)い家具(かぐ)を現金(げんきん)に換(か)えた。Tôi đã đổi đồ nội thất cũ thành tiền mặt.Kanji trong từ này換hoán đổi, trao đổi; thay thế