Từ vựng
乾燥 (かんそう, kansou) nghĩa là gì?
乾燥 (かんそう, kansou) trong tiếng Nhật nghĩa là sự khô, khô hanh.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かんそう |
|---|
| Romaji | kansou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkansou
sự khô, khô hanh
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự khô, việc phơi sấy, hong khôdryness; aridity; drying (e.g. clothes)
- 2danh từ · tính từ -na sự khô khan, nhạt nhẽo của nội dunginsipidity
Câu ví dụ
冬は空気が乾燥します。
Mùa đông không khí khô hanh.
乾燥する日はのどが痛くなります。
Những ngày khô hanh cổ họng bị đau.