Từ vựng
居眠り (いねむり, inemuri) nghĩa là gì?
居眠り (いねむり, inemuri) trong tiếng Nhật nghĩa là ngủ gật.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | いねむり |
|---|
| Romaji | inemuri |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụnginemuri
ngủ gật
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ nodding off (while sitting); dozing
Câu ví dụ
授業中に居眠りをしてしまった。
Tôi lỡ ngủ gật trong giờ học.
電車で居眠りをして駅を過ぎた。
Ngủ gật trên tàu nên đi quá ga.