Từ vựng
気付く (きづく, kizuku) nghĩa là gì?
気付く (きづく, kizuku) trong tiếng Nhật nghĩa là nhận ra, để ý thấy.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きづく |
|---|
| Romaji | kizuku |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTkizuku
nhận ra, để ý thấy
Câu ví dụ
誰も間違いに気付かなかった。
Không ai nhận ra lỗi sai.
財布を忘れたことに気付いた。
Tôi nhận ra mình quên ví.