Từ vựng
共有 (きょうゆう) nghĩa là gì?
共有 (きょうゆう) trong tiếng Nhật nghĩa là chia sẻ, dùng chung (thông tin, mục tiêu).
| Cách đọc | きょうゆう |
|---|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
共有きょうゆう
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụng
chia sẻ, dùng chung (thông tin, mục tiêu)
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự sở hữu chung, cùng nắm giữ, chia sẻ (quan điểm)joint ownership; co-ownership; sharing (e.g. a viewpoint)
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự chia sẻ (tệp tin, thiết bị trong mạng, bài đăng mạng xã hội)sharing (files, devices on a network, posts on social media, etc.)