Từ vựng
癌 (がん, gan) nghĩa là gì?
癌 (がん, gan) trong tiếng Nhật nghĩa là ung thư.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | がん |
|---|
| Romaji | gan |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụnggan
ung thư
- 1danh từ cancer
Câu ví dụ
煙草は癌の原因になります。
Thuốc lá là nguyên nhân gây ung thư.
祖父は癌の手術を受けました。
Ông tôi đã trải qua ca phẫu thuật ung thư.