Kanji
Chữ 末 (MẠT) nghĩa là gì?
末 đọc Hán-Việt là MẠT, nghĩa là cuối, phần ngọn; kết thúc.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | mạt |
|---|
| Âm On | マツ、バツ |
|---|
| Âm Kun | すえ、うら、うれ |
|---|
| Số nét | 5 |
|---|
| Bộ thủ chính | 木 (mộc) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
末mạtÂm On マツ、バツÂm Kun すえ、うら、うれ
N3 · ước tính theo khung JLPT5 nét
cuối, phần ngọn; kết thúc
Mẹo nhớ
Nét ngang nhấn ngay NGỌN cây 木, chỉ PHẦN CUỐI và KẾT THÚC.
Từ ghép tiêu biểu
- 末まつcuối, phần cuối
- 末すえphần cuối, về sau, tương lai
- 粗末そまつsơ sài, nghèo nàn
Từ vựng khác có chữ này
- 週末しゅうまつcuối tuần
- 月末げつまつcuối tháng
- 末っ子すえっこcon út
- 始末しまつxử lý, dọn dẹp; diễn biến và hậu quả
- 期末きまつcuối kỳ
- 末期まっきgiai đoạn cuối, thời kỳ cuối; giai đoạn hấp hối
- 粉末ふんまつbột mịn