Từ vựng
外出 (がいしゅつ, gaishutsu) nghĩa là gì?
外出 (がいしゅつ, gaishutsu) trong tiếng Nhật nghĩa là việc ra ngoài.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | がいしゅつ |
|---|
| Romaji | gaishutsu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụnggaishutsu
việc ra ngoài
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ going out; outing; leaving (one's home, office, etc.)
Câu ví dụ
母は今、外出しています。
Mẹ tôi bây giờ đang ra ngoài.
雨の日は外出したくない。
Ngày mưa tôi không muốn ra ngoài.