Kanji
Chữ 望 (VỌNG) nghĩa là gì?
望 đọc Hán-Việt là VỌNG, nghĩa là mong, hy vọng; nhìn xa.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | vọng |
|---|
| Âm On | ボウ、モウ |
|---|
| Âm Kun | のぞ.む、もち |
|---|
| Số nét | 11 |
|---|
| Bộ thủ chính | 月 (nguyệt) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
望vọngÂm On ボウ、モウÂm Kun のぞ.む、もち
N3 · ước tính theo khung JLPT11 nét
mong, hy vọng; nhìn xa
Mẹo nhớ
Đứng trên đất nhìn mặt trăng 月 ở xa với niềm MONG và HY VỌNG.
Từ ghép tiêu biểu
- 失望しつぼうsự thất vọng, tuyệt vọng
- 希望きぼうhy vọng, nguyện vọng
- 望みのぞみmong muốn, hy vọng
- 望むのぞむmong muốn; nhìn ra
Từ vựng khác có chữ này
- 志望しぼうnguyện vọng, chí hướng
- 望遠鏡ぼうえんきょうkính viễn vọng
- 展望てんぼうtầm nhìn, quang cảnh, triển vọng
- 待望たいぼうmong đợi tha thiết, chờ đợi lâu
- 有望ゆうぼうđầy triển vọng, hứa hẹn
- 欲望よくぼうham muốn, dục vọng
- 要望ようぼうyêu cầu, nguyện vọng
- 待ち望むまちのぞむmong mỏi, háo hức chờ đợi
- 望ましいのぞましいđáng mong muốn, nên có