Duyệt theo cấp
Kanji và từ vựng N5 theo khung JLPT
Toàn bộ kanji và từ vựng cấp N5 (ước tính theo khung JLPT) có trang riêng trên GoMe. Bấm vào một mục để xem nghĩa, cách đọc, ví dụ và thứ tự nét.
Kanji · 80
一nhất七thất九cửu二nhị人nhân入nhập八bát十thập万vạn三tam上thượng下hạ千thiên土thổ大đại女nữ子tử小tiểu山sơn川xuyên中trung五ngũ今kim六lục円viên分phân, phận午ngọ友hữu天thiên日nhật月nguyệt木mộc水thuỷ火hoả父phụ出xuất北bắc半bán右hữu四tứ外ngoại左tả本bản母mẫu生sinh白bạch休hưu先tiên名danh年niên毎mỗi気khí百bách行hành, hàng西tây何hà来lai男nam見kiến車xa国quốc学học東đông金kim長trường雨vũ前tiền南nam後hậu食thực時thời, thì書thư校hiệu高cao間gian話thoại電điện聞văn語ngữ読độc
Từ vựng · 741
- ~円~えんyên (đơn vị tiền Nhật)
- ~回~かいlượng từ đếm số lần
- ~階~かいlượng từ đếm tầng nhà
- ~か月~かげつlượng từ đếm số tháng
- ~月~がつtháng (thứ mấy trong năm)
- ~がるhậu tố chỉ biểu hiện cảm giác/mong muốn lộ ra ngoài
- ~側~がわhậu tố chỉ phía, bên
- ~くらいkhoảng chừng (số lượng, thời gian)
- ~個~こlượng từ đếm đồ vật nhỏ
- ~語~ごhậu tố chỉ tên ngôn ngữ
- ~ごろkhoảng, vào lúc (thời gian)
- ~歳~さいlượng từ đếm tuổi
- ~冊~さつlượng từ đếm sách, quyển
- ~さんhậu tố xưng hô lịch sự (anh/chị/ông/bà)
- ~時~じgiờ (chỉ thời điểm)
- ~時間~じかんlượng từ đếm số giờ
- ~中~じゅうhậu tố chỉ suốt (khoảng thời gian/không gian)
- ~週間~しゅうかんlượng từ đếm số tuần
- ~人~じんhậu tố chỉ người (quốc tịch/dân tộc)
- ~すぎhậu tố chỉ quá (giờ, mức độ)
- ~ずつhậu tố chỉ mỗi lần, đều nhau
- ~台~だいlượng từ đếm xe cộ, máy móc
- ~だけchỉ, chỉ có
- ~たちhậu tố chỉ số nhiều (chúng ta, các bạn...)
- ~中~ちゅうhậu tố chỉ đang trong lúc (làm gì)
- ~度~どlượng từ đếm số lần; độ (nhiệt độ)
- ~時~ときlúc, khi
- ~などvân vân, những thứ như
- ~日~にちlượng từ đếm ngày trong tháng
- ~人~にんlượng từ đếm số người
- ~年~ねんlượng từ đếm số năm
- ~杯~はいlượng từ đếm cốc/chén
- ~番~ばんlượng từ đếm số thứ tự
- ~匹~ひきlượng từ đếm con vật nhỏ
- ~分~ふんlượng từ đếm số phút
- ~本~ほんlượng từ đếm vật dài hình trụ
- ~枚~まいlượng từ đếm vật phẳng, mỏng
- ~前~まえphía trước (của)
- ~屋~やhậu tố chỉ cửa hàng
- ああà, ồ (thán từ, diễn tả ngạc nhiên/đồng tình)
- 会うあうgặp (ai đó)
- 青あおmàu xanh (dương/lam)
- 青いあおいxanh (dương/lam)
- 赤あかmàu đỏ
- 赤いあかいđỏ
- 明るいあかるいsáng sủa; tươi vui, cởi mở (tính cách)
- 秋あきmùa thu
- 開くあくmở, mở ra (tự nó mở, không chủ ý)
- 開けるあけるmở (cái gì đó)
- 上げるあげるnâng lên, đưa lên
- 朝あさbuổi sáng
- 朝ご飯あさごはんbữa sáng
- 明後日あさってngày kia
- 足あしchân
- 明日あしたngày mai
- あそこđằng kia, chỗ đó
- 遊ぶあそぶchơi, vui chơi
- 暖かいあたたかいấm áp
- 頭あたまđầu
- 新しいあたらしいmới
- あちらphía đó, đằng kia (lịch sự)
- 暑いあついnóng (thời tiết)
- 厚いあついdày; hậu hĩnh, nồng hậu
- 熱いあついnóng (khi chạm vào)
- あっちđằng kia (khẩu ngữ)
- 後あとsau, phía sau; sau này
- あなたbạn, anh/chị (ngôi thứ hai)
- 兄あにanh trai (cách nói khiêm nhường)
- 姉あねchị gái (cách nói khiêm nhường)
- あのcái đó (ở xa); À, ơ (ngập ngừng khi nói)
- アパートcăn hộ chung cư
- 浴びるあびるtắm, dội nước lên người, tắm nắng
- 危ないあぶないnguy hiểm
- 甘いあまいngọt
- あまりkhông mấy, không lắm; phần dư, phần thừa
- 雨あめmưa
- 飴あめkẹo (cứng)
- 洗うあらうrửa, giặt
- あるcó, tồn tại (vật vô tri)
- 歩くあるくđi bộ
- あれcái kia, đằng kia
- いいtốt, được
- いいえkhông (phủ định lịch sự)
- 言ういうnói
- 家いえnhà
- いかがthế nào (cách nói lịch sự)
- 行くいくđi
- いくつbao nhiêu, mấy (số lượng/tuổi)
- いくらbao nhiêu (giá tiền)
- 池いけao
- 医者いしゃbác sĩ
- 椅子いすghế
- 忙しいいそがしいbận rộn
- 痛いいたいđau
- 一いちmột, số 1
- 一月いちがつtháng Một, tháng Giêng (tháng đầu của năm)
- 一日いちにちmột ngày
- 一番いちばんsố một, nhất, đứng đầu
- いつkhi nào, bao giờ
- 五日いつかngày mùng 5; năm ngày
- 一緒いっしょcùng nhau
- 五ついつつnăm cái
- いつもluôn luôn, thường xuyên
- 犬いぬchó
- 今いまbây giờ
- 意味いみý nghĩa
- 妹いもうとem gái
- 嫌いやkhó chịu, không thích, chán ghét
- 入り口いりぐちlối vào, cửa vào
- いるcó, ở (người/động vật)
- 要るいるcần, cần thiết
- 入れるいれるcho vào, bỏ vào
- 色いろmàu sắc
- 色々いろいろđa dạng, nhiều loại
- 上うえtrên, phía trên
- 後ろうしろphía sau
- 薄いうすいmỏng; nhạt; loãng
- 歌うたbài hát
- 歌ううたうhát
- うちnhà (của mình), gia đình
- 生まれるうまれるđược sinh ra
- 海うみbiển
- 売るうるbán
- うるさいồn ào, phiền phức
- 上着うわぎáo khoác ngoài
- 絵えtranh, hình vẽ
- 映画えいがphim
- 映画館えいがかんrạp chiếu phim
- 英語えいごtiếng Anh
- ええvâng, ừ
- 駅えきga, nhà ga
- エレベーターthang máy
- 鉛筆えんぴつbút chì
- お~tiền tố kính ngữ (お~)
- 美味しいおいしいngon
- 多いおおいnhiều (tính từ -i, tả số lượng lớn: 人が多い người đông)
- 大きいおおきいto, lớn
- 大きなおおきなto, lớn (chỉ đứng TRƯỚC danh từ: 大きな声 giọng to)
- 大勢おおぜいđông người
- お母さんおかあさんmẹ (cách gọi thông thường)
- お菓子おかしbánh kẹo
- お金おかねtiền
- 起きるおきるthức dậy, dậy
- 置くおくđặt, để
- 奥さんおくさんvợ (của người khác, cách nói lịch sự)
- お酒おさけrượu (sake)
- お皿おさらđĩa
- おじいさんông (người già, cách gọi thân mật)
- 教えるおしえるdạy, chỉ bảo
- おじさんchú, bác (trai)
- 押すおすđẩy, ấn, bấm
- 遅いおそいchậm; muộn
- お茶おちゃtrà
- お手洗いおてあらいnhà vệ sinh
- お父さんおとうさんbố (cách gọi thông thường)
- 弟おとうとem trai
- 男おとこđàn ông, con trai
- 男の子おとこのこbé trai, con trai
- 一昨日おとといhôm kia
- おととしnăm kia
- 大人おとなngười lớn
- お腹おなかbụng
- 同じおなじgiống nhau
- お兄さんおにいさんanh trai (cách gọi lịch sự với anh người khác)
- お姉さんおねえさんchị gái (cách gọi lịch sự với chị người khác)
- おばあさんbà (người già, cách gọi thân mật)
- おばさんcô, dì, bác (gái)
- お風呂おふろbồn tắm, việc tắm
- お弁当おべんとうcơm hộp
- 覚えるおぼえるghi nhớ, học thuộc lòng
- おまわりさんchú công an (cách gọi thân mật)
- 重いおもいnặng
- 面白いおもしろいthú vị, hay
- 泳ぐおよぐbơi
- 降りるおりるxuống (xe, núi...)
- 終わるおわるkết thúc, xong
- 音楽おんがくâm nhạc
- 女おんなphụ nữ, con gái
- 女の子おんなのこbé gái, con gái
- 外国がいこくnước ngoài
- 外国人がいこくじんngười nước ngoài
- 会社かいしゃcông ty
- 階段かいだんcầu thang
- 買い物かいものviệc mua sắm
- 買うかうmua
- 返すかえすtrả lại (đồ vật)
- 帰るかえるvề (nhà)
- 顔かおkhuôn mặt
- かかるmất, tốn (thời gian, tiền bạc)
- 鍵かぎchìa khóa; ổ khóa
- 書くかくviết
- 学生がくせいhọc sinh, sinh viên
- 掛けるかけるtreo, mắc (lên tường)
- かけるgọi điện; ngồi xuống
- 傘かさô, dù
- 貸すかすcho mượn, cho vay
- 風邪かぜcảm, cảm cúm
- 風かぜgió
- 家族かぞくgia đình
- 方かたvị, người (kính ngữ); cách (làm gì đó)
- 片仮名かたかなchữ katakana
- 学校がっこうtrường học
- カップcái cốc, tách
- 家庭かていgia đình, mái ấm
- 角かどgóc, góc phố
- かばんcặp, túi xách
- 花瓶かびんbình hoa
- カフェquán cà phê (kiểu hiện đại)
- かぶるđội (mũ)
- 紙かみgiấy
- カメラmáy ảnh
- 火曜日かようびthứ Ba
- 辛いからいcay
- 体からだcơ thể, thân thể
- 借りるかりるmượn, vay
- 軽いかるいnhẹ
- カレーcà ri
- カレンダーlịch
- 川かわsông
- 可愛いかわいいdễ thương, đáng yêu
- 漢字かんじchữ Hán, chữ Kanji
- 木きcây
- 黄色きいろmàu vàng
- 黄色いきいろいvàng
- 消えるきえるbiến mất, tắt
- 聞くきくnghe; hỏi
- 北きたphía bắc
- ギターđàn guitar
- 汚いきたないbẩn, dơ
- 喫茶店きっさてんquán cà phê
- 切手きってtem
- 切符きっぷvé
- 昨日きのうhôm qua
- 九きゅうchín, số 9 (cách đọc thường dùng khi đếm)
- 牛肉ぎゅうにくthịt bò
- 牛乳ぎゅうにゅうsữa bò
- 今日きょうhôm nay
- 教室きょうしつphòng học
- 兄弟きょうだいanh chị em
- 去年きょねんnăm ngoái
- 嫌いきらいghét, không thích
- 着るきるmặc (áo, từ vai trở xuống)
- 切るきるcắt
- 綺麗きれいđẹp, sạch sẽ
- キログラムki-lô-gam
- キロメートルki-lô-mét
- 銀行ぎんこうngân hàng
- 金曜日きんようびthứ Sáu
- 九くchín, số 9 (cách đọc trong 九月 くがつ, 九時 くじ)
- 九月くがつtháng Chín
- 薬くすりthuốc
- 下さいくださいlàm ơn, xin hãy (cho tôi)
- 果物くだものhoa quả, trái cây
- 口くちmiệng
- 靴くつgiày
- 靴下くつしたtất, vớ
- 国くにđất nước, quê hương
- 曇りくもりtrời nhiều mây, u ám
- 曇るくもるtrở nên nhiều mây, âm u
- 暗いくらいtối
- クラスlớp học
- グラムgam
- 来るくるđến
- 車くるまxe hơi, ô tô
- 黒くろmàu đen
- 黒いくろいđen
- 警官けいかんcảnh sát
- 今朝けさsáng nay
- 消すけすxóa, tắt
- 結構けっこうkhá tốt, đủ rồi; không cần nữa
- 結婚けっこんkết hôn
- 月曜日げつようびthứ Hai
- 玄関げんかんlối vào (nhà)
- 元気げんきkhỏe mạnh, tràn đầy năng lượng
- 五ごnăm, số 5
- 公園こうえんcông viên
- 交差点こうさてんngã tư, giao lộ
- 紅茶こうちゃtrà đen (hồng trà)
- 交番こうばんtrạm cảnh sát khu vực (kōban)
- 声こえgiọng nói
- コートáo khoác
- コーヒーcà phê
- 五月ごがつtháng Năm
- ここở đây
- 午後ごごbuổi chiều
- 九日ここのかngày mùng 9; chín ngày
- 九つここのつchín cái
- 午前ごぜんbuổi sáng
- 答えるこたえるtrả lời
- こちらphía này, đây (cách nói lịch sự)
- こっちphía này (khẩu ngữ)
- コップcốc, ly
- 今年ことしnăm nay
- 言葉ことばtừ ngữ, ngôn ngữ
- 子供こどもtrẻ con, con cái
- このnày (chỉ định, gần người nói)
- ご飯ごはんcơm, bữa ăn
- コピーするsao chép, photocopy
- 困るこまるgặp khó khăn, bối rối
- これcái này
- 今月こんげつtháng này
- 今週こんしゅうtuần này
- こんなnhư thế này
- 今晩こんばんtối nay
- コンビニcửa hàng tiện lợi
- さあnào (giục giã, phân vân)
- 財布さいふví tiền
- 魚さかなcá
- 先さきphía trước, trước đây; đầu mút
- 咲くさくnở (hoa)
- 作文さくぶんbài văn, bài luận
- 差すさすche (ô), giơ lên
- 雑誌ざっしtạp chí
- 砂糖さとうđường (gia vị)
- 寒いさむいlạnh (thời tiết)
- さ来年さらいねんnăm sau nữa
- 三さんba, số 3
- 三月さんがつtháng Ba
- 散歩さんぽđi dạo
- 四しbốn, số 4
- 塩しおmuối
- しかしtuy nhiên, nhưng
- 四月しがつtháng Tư
- 時間じかんthời gian, giờ
- 仕事しごとcông việc
- 辞書じしょtừ điển
- 静かしずかyên tĩnh
- 下したdưới, phía dưới
- 七しちbảy, số 7
- 七月しちがつtháng Bảy
- 質問しつもんcâu hỏi
- 自転車じてんしゃxe đạp
- 自動車じどうしゃxe ô tô
- 死ぬしぬchết
- 字引じびきtừ điển
- 自分じぶんbản thân, chính mình
- 閉まるしまるđóng lại (tự động)
- 締めるしめるthắt, buộc chặt
- 閉めるしめるđóng (cái gì đó)
- じゃvậy thì, thế thì (khẩu ngữ)
- 写真しゃしんảnh chụp
- シャツáo sơ mi
- シャワーvòi hoa sen
- 十じゅうmười, số 10
- 十一月じゅういちがつtháng Mười một
- 十月じゅうがつtháng Mười
- 十二月じゅうにがつtháng Mười hai
- 週末しゅうまつcuối tuần
- 授業じゅぎょうtiết học, buổi học
- 宿題しゅくだいbài tập về nhà
- 上手じょうずgiỏi, khéo
- 丈夫じょうぶchắc chắn, khỏe mạnh, bền
- 醤油しょうゆnước tương
- 食堂しょくどうnhà ăn, quán cơm
- 知るしるbiết
- 白しろmàu trắng
- 白いしろいtrắng
- 新聞しんぶんbáo
- 水曜日すいようびthứ Tư
- 吸うすうhít, hút (thuốc)
- スカートváy
- 好きすきthích
- すぐngay, lập tức
- 少ないすくないít
- すぐにngay lập tức
- 少しすこしmột chút, một ít
- 涼しいすずしいmát mẻ
- ストーブlò sưởi
- スプーンcái thìa, muỗng
- スポーツthể thao
- ズボンquần dài
- スマホđiện thoại thông minh (smartphone)
- すみませんxin lỗi; cho hỏi; cảm ơn
- 住むすむsống, cư trú
- するlàm
- 座るすわるngồi
- 背せいchiều cao, vóc dáng
- 生徒せいとhọc sinh
- セーターáo len
- 石鹸せっけんxà phòng
- 背広せびろbộ vest nam
- 狭いせまいchật, hẹp
- ゼロsố không
- 千せんnghìn, số 1000
- 先月せんげつtháng trước
- 先週せんしゅうtuần trước
- 先生せんせいgiáo viên, thầy/cô
- 洗濯せんたくviệc giặt giũ
- 全部ぜんぶtất cả
- 掃除そうじdọn dẹp, quét dọn
- そうですvậy à, đúng vậy
- そこchỗ đó, đằng đó
- そしてvà, rồi thì
- そちらphía đó (cách nói lịch sự)
- そっちphía đó (khẩu ngữ)
- 外そとbên ngoài
- そのđó (chỉ định, xa người nói nhưng gần người nghe)
- そばbên cạnh, gần; mì soba (kiều mạch)
- 空そらbầu trời
- それcái đó
- それからsau đó, rồi thì
- それではvậy thì, thế thì
- 大学だいがくtrường đại học
- 大使館たいしかんđại sứ quán
- 大丈夫だいじょうぶkhông sao, ổn, an toàn
- 大好きだいすきrất thích
- 大切たいせつquan trọng
- 台所だいどころnhà bếp
- 大変たいへんrất, vô cùng; vất vả
- 高いたかいcao; đắt (giá)
- 沢山たくさんnhiều, rất nhiều (lượng từ/phó từ: たくさん食べる ăn nhiều)
- タクシーxe taxi
- 出すだすlấy ra, đưa ra
- 立つたつđứng
- たてchiều dọc, chiều cao
- 建物たてものtòa nhà
- 楽しいたのしいvui vẻ, thú vị
- 頼むたのむnhờ vả, yêu cầu
- たばこthuốc lá
- 多分たぶんcó lẽ, có thể
- 食べ物たべものđồ ăn
- 食べるたべるăn
- 卵たまごtrứng
- 誰だれai
- 誰かだれかai đó
- 誕生日たんじょうびsinh nhật
- 段々だんだんdần dần
- 小さいちいさいnhỏ
- 小さなちいさなnhỏ (chỉ đứng TRƯỚC danh từ: 小さな声 giọng nhỏ)
- 近いちかいgần
- 違うちがうkhác, sai
- 近くちかくgần đây, khu vực gần
- 地下鉄ちかてつtàu điện ngầm
- 地図ちずbản đồ
- 父ちちbố (cách nói khiêm nhường)
- 茶色ちゃいろmàu nâu
- 茶碗ちゃわんbát cơm, chén
- 中学生ちゅうがくせいhọc sinh cấp hai (trung học cơ sở)
- 丁度ちょうどvừa đúng, chính xác
- ちょっとmột chút, hơi
- 一日ついたちngày mùng 1
- 使うつかうdùng, sử dụng
- 疲れるつかれるmệt mỏi
- 次つぎtiếp theo
- 着くつくđến nơi, tới
- 机つくえcái bàn (học/làm việc)
- 作るつくるlàm, tạo ra
- つけるbật (đèn, TV...); ngâm
- 勤めるつとめるlàm việc (cho công ty)
- つまらないchán, nhàm chán
- 冷たいつめたいlạnh (đồ vật, thái độ)
- 強いつよいmạnh, khỏe
- 手てtay
- テープbăng ghi âm/băng dính
- テーブルcái bàn
- テープレコーダーmáy ghi âm băng từ
- 出かけるでかけるđi ra ngoài
- 手紙てがみlá thư
- できるcó thể làm được, hoàn thành
- 出口でぐちlối ra
- テストbài kiểm tra
- ではvậy thì, thế thì
- デパートcửa hàng bách hóa
- でもnhưng
- 出るでるra khỏi, xuất hiện
- テレビti vi
- 天気てんきthời tiết
- 電気でんきđiện; đèn điện
- 電車でんしゃtàu điện
- 電話でんわđiện thoại
- 戸とcửa (kiểu Nhật, cửa lùa)
- ドアcửa (kiểu phương Tây)
- トイレnhà vệ sinh
- どうthế nào
- どうしてtại sao
- どうぞxin mời, mời
- 動物どうぶつđộng vật
- どうもcảm ơn (thân mật); thế nào ấy
- 十とおmười (cái)
- 遠いとおいxa
- 十日とおかngày mùng 10; mười ngày
- 時々ときどきthỉnh thoảng
- 時計とけいđồng hồ
- どこở đâu
- 所ところnơi, chỗ
- 年としnăm, tuổi
- 図書館としょかんthư viện
- どちらcái nào, phía nào (cách nói lịch sự)
- どっちcái nào, phía nào (khẩu ngữ)
- とてもrất
- どなたvị nào (cách hỏi lịch sự)
- 隣となりbên cạnh, hàng xóm
- どのcái nào (chỉ định)
- 飛ぶとぶbay
- 止まるとまるdừng lại
- 友達ともだちbạn bè
- 土曜日どようびthứ Bảy
- 鳥とりchim; thịt gà
- 鶏肉とりにくthịt gà
- 取るとるlấy, cầm
- 撮るとるchụp (ảnh)
- どれcái nào (trong số nhiều lựa chọn)
- どんなloại nào, như thế nào
- ないkhông có, không
- ナイフcon dao
- 中なかbên trong, giữa
- 長いながいdài
- 鳴くなくkêu (tiếng động vật)
- 無くすなくすlàm mất, đánh mất
- なぜtại sao, vì sao
- 夏なつmùa hè
- 夏休みなつやすみkỳ nghỉ hè
- 七つななつbảy cái
- 何なにcái gì, gì
- 七日なのかngày mùng 7; bảy ngày
- 名前なまえtên
- 習うならうhọc (từ ai đó)
- 並ぶならぶxếp hàng, đứng thành hàng
- 並べるならべるxếp, sắp thành hàng
- なるtrở thành, trở nên
- 何~なん~tiền tố nghi vấn: mấy, gì
- 二にhai, số 2
- 二月にがつtháng Hai
- にぎやかnhộn nhịp, sôi động
- 肉にくthịt
- 西にしphía tây
- 日曜日にちようびchủ nhật
- 日本語にほんごtiếng Nhật
- 荷物にもつhành lý
- ニュースtin tức
- 庭にわvườn, sân
- 脱ぐぬぐcởi (quần áo, giày)
- 温いぬるいâm ấm, hơi ấm (không đủ nóng)
- ネクタイcà vạt
- 猫ねこmèo
- 寝るねるngủ
- ノートvở, sổ tay
- 登るのぼるleo, trèo
- 飲み物のみものđồ uống
- 飲むのむuống
- 乗るのるlên (xe), đi (phương tiện)
- 歯はrăng
- パーティーbuổi tiệc
- はいvâng, dạ
- 灰皿はいざらgạt tàn
- 入るはいるvào, đi vào
- 葉書はがきbưu thiếp
- はくquét (dọn); mặc/đi (quần, giày - phần dưới cơ thể)
- 箱はこcái hộp
- 橋はしcây cầu
- 箸はしđũa
- 始まるはじまるbắt đầu (tự nó bắt đầu)
- 初めはじめsự bắt đầu, ban đầu
- 初めてはじめてlần đầu tiên
- 走るはしるchạy
- バスxe buýt
- バターbơ
- 二十歳はたち20 tuổi
- 働くはたらくlàm việc
- 八はちtám, số 8
- 八月はちがつtháng Tám
- 二十日はつかngày 20; hai mươi ngày
- 鼻はなmũi
- 花はなhoa
- 話はなしcâu chuyện, cuộc nói chuyện
- 話すはなすnói, nói chuyện
- 母ははmẹ (cách nói khiêm nhường)
- 速いはやいnhanh
- 早いはやいsớm
- 春はるmùa xuân
- 貼るはるdán
- 晴れはれtrời quang, nắng đẹp
- 晴れるはれるtrời quang, tạnh (mưa)
- 半はんnửa, rưỡi
- 晩ばんbuổi tối
- パンbánh mì
- ハンカチkhăn tay
- 番号ばんごうsố hiệu, số
- 晩ご飯ばんごはんbữa tối
- 半分はんぶんmột nửa
- 東ひがしphía đông
- 引くひくkéo; trừ (toán học)
- 弾くひくchơi (đàn dây, piano)
- 低いひくいthấp
- 飛行機ひこうきmáy bay
- 左ひだりbên trái
- 人ひとngười
- 一つひとつmột cái
- 一月ひとつきmột tháng
- 一人ひとりmột người, một mình
- 暇ひまthời gian rảnh, rảnh rỗi
- 百ひゃくtrăm, số 100
- 病院びょういんbệnh viện
- 病気びょうきbệnh, ốm
- 平仮名ひらがなchữ hiragana
- 昼ひるbuổi trưa
- 昼ご飯ひるごはんbữa trưa
- 広いひろいrộng
- フィルムcuộn phim
- 封筒ふうとうphong bì
- プールhồ bơi
- フォーphở (món ăn Việt Nam)
- フォークcái nĩa
- 服ふくquần áo
- 吹くふくthổi (gió)
- 二つふたつhai cái
- 豚肉ぶたにくthịt lợn
- 二人ふたりhai người
- 二日ふつかngày mùng 2; hai ngày
- 太いふといto, béo, dày
- 冬ふゆmùa đông
- 降るふるrơi, đổ (mưa, tuyết)
- 古いふるいcũ
- 文章ぶんしょうcâu văn, văn bản
- ページtrang (sách)
- 下手へたvụng về, kém, không giỏi
- ベッドgiường
- ペットthú cưng
- 部屋へやcăn phòng
- 辺へんkhu vực, vùng lân cận
- ペンbút mực
- 勉強べんきょうhọc tập
- 便利べんりtiện lợi
- 帽子ぼうしmũ, nón
- ボールペンbút bi
- ポケットtúi (quần/áo)
- 欲しいほしいmuốn (có được)
- ポストhòm thư, hộp thư
- 細いほそいmảnh, gầy, hẹp
- ボタンnút, cúc áo
- ホテルkhách sạn
- 本ほんsách
- 本棚ほんだなgiá sách
- 本当ほんとうthật, sự thật
- 毎朝まいあさmỗi sáng
- 毎週まいしゅうmỗi tuần
- 毎月まいつきmỗi tháng, hàng tháng
- 毎年まいとしmỗi năm, hàng năm
- 毎日まいにちmỗi ngày, hàng ngày
- 毎晩まいばんmỗi tối
- 前まえtrước, phía trước
- 曲がるまがるrẽ, uốn cong
- まずいdở, không ngon
- またlại, nữa
- まだvẫn, còn, chưa
- 町まちthị trấn, phố
- 待つまつđợi, chờ
- まっすぐthẳng
- マッチque diêm
- 窓まどcửa sổ
- 丸いまるいtròn
- 万まんvạn, số 10.000
- 万年筆まんねんひつbút máy
- 磨くみがくđánh bóng, đánh (răng)
- 右みぎbên phải
- 右側みぎがわbên phải, phía bên phải
- 短いみじかいngắn
- 水みずnước
- 店みせcửa hàng
- 見せるみせるcho xem, trình bày
- 道みちcon đường
- 三日みっかngày mùng 3; ba ngày
- 三つみっつba cái
- 緑みどりmàu xanh lá
- 皆さんみなさんmọi người, quý vị
- 南みなみphía nam
- 耳みみtai
- 見るみるxem, nhìn
- みんなtất cả mọi người
- 六日むいかngày mùng 6; sáu ngày
- 向こうむこうphía bên kia, đằng xa
- 難しいむずかしいkhó
- 六つむっつsáu cái
- 村むらlàng
- 目めmắt
- メートルmét
- 眼鏡めがねkính (mắt)
- もうrồi, đã; lại
- もう一度もういちどmột lần nữa
- 木曜日もくようびthứ Năm
- もしもしa lô (khi gọi điện)
- 持つもつcầm, mang, có
- もっとhơn nữa, nhiều hơn
- 物ものđồ vật, vật
- 門もんcổng
- 問題もんだいvấn đề, câu hỏi (bài tập)
- 八百屋やおやcửa hàng rau quả
- 野菜やさいrau
- 易しいやさしいdễ
- 安いやすいrẻ
- 休みやすみngày nghỉ, sự nghỉ ngơi
- 休むやすむnghỉ ngơi, nghỉ (làm/học)
- 八つやっつtám cái
- 山やまnúi
- やるlàm; cho (con vật, người dưới)
- 夕方ゆうがたchiều tối
- 夕飯ゆうはんbữa tối
- 郵便局ゆうびんきょくbưu điện
- 昨夜ゆうべtối qua
- 有名ゆうめいnổi tiếng
- 雪ゆきtuyết
- ゆっくりthong thả, chậm rãi; (nghỉ ngơi) thoải mái
- ゆっくりとmột cách từ từ, thong thả
- 八日ようかngày mùng 8; tám ngày
- 洋服ようふくquần áo kiểu Tây
- よくthường xuyên; giỏi, kỹ
- 横よこbên cạnh, chiều ngang
- 四日よっかngày mùng 4; bốn ngày
- 四つよっつbốn cái
- 呼ぶよぶgọi, mời
- 読むよむđọc
- 夜よるbuổi tối, đêm
- 弱いよわいyếu
- ラーメンmì ramen
- 来月らいげつtháng sau
- 来週らいしゅうtuần sau
- 来年らいねんnăm sau
- ラジオđài radio
- ラジカセđài cát-xét
- りっぱtuyệt vời, đàng hoàng
- 留学生りゅうがくせいdu học sinh
- 両親りょうしんbố mẹ, cha mẹ
- 料理りょうりmón ăn, việc nấu ăn
- 旅行りょこうdu lịch
- りんごquả táo
- 零れいsố không
- 冷蔵庫れいぞうこtủ lạnh
- レコードđĩa hát
- レストランnhà hàng
- 廊下ろうかhành lang
- 六ろくsáu, số 6
- 六月ろくがつtháng Sáu
- ワイシャツáo sơ mi công sở
- 若いわかいtrẻ
- 分かるわかるhiểu
- 忘れるわすれるquên
- 私わたくしtôi (cách nói trang trọng)
- 私わたしtôi
- 渡すわたすđưa, trao
- 渡るわたるbăng qua, vượt qua
- 悪いわるいxấu, tệ