Từ vựng
筋肉 (きんにく, kinniku) nghĩa là gì?
筋肉 (きんにく, kinniku) trong tiếng Nhật nghĩa là cơ bắp.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きんにく |
|---|
| Romaji | kinniku |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkinniku
cơ bắp
- 1danh từ muscle
Câu ví dụ
泳ぐと体中の筋肉を使います。
Bơi thì dùng đến cơ bắp toàn thân.
毎日運動して筋肉をつけています。
Tôi tập thể dục mỗi ngày để lên cơ.