Từ vựng
いつまでも (itsumademo) nghĩa là gì?
いつまでも trong tiếng Nhật nghĩa là mãi mãi, mãi về sau.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | いつまでも |
|---|
| Romaji | itsumademo |
|---|
| Từ loại | trạng từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngitsumademo
mãi mãi, mãi về sau
- 1trạng từ forever; eternally; for good
Câu ví dụ
いつまでも元気でいてね。
Hãy luôn khỏe mạnh mãi nhé.
この思い出をいつまでも忘れない。
Tôi sẽ mãi không quên kỷ niệm này.