Từ vựng
異動 (いどう, idou) nghĩa là gì?
異動 (いどう, idou) trong tiếng Nhật nghĩa là sự điều chuyển, thay đổi vị trí.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | いどう |
|---|
| Romaji | idou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngidou
sự điều chuyển, thay đổi vị trí
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ (personnel) change; transfer; relocation
Câu ví dụ
四月に大阪へ異動になりました。
Tháng tư tôi được điều chuyển đến Osaka.
今年の異動で部長が代わりました。
Qua đợt điều chuyển năm nay, trưởng phòng đã thay đổi.