Kanji
Chữ 辞 (TỪ) nghĩa là gì?
辞 đọc Hán-Việt là TỪ, nghĩa là từ, lời; từ chức, từ chối.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | từ |
|---|
| Âm On | ジ |
|---|
| Âm Kun | や.める、いな.む |
|---|
| Số nét | 13 |
|---|
| Bộ thủ chính | 辛 (tân) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
辞từÂm On ジÂm Kun や.める、いな.む
N3 · ước tính theo khung JLPT13 nét
từ, lời; từ chức, từ chối
Mẹo nhớ
Lưỡi 舌 chọn lời sắc 辛 thành TỪ NGỮ; cũng dùng lời để TỪ CHỐI hay TỪ CHỨC.
Từ ghép tiêu biểu
- 辞典じてんtừ điển, sách tra cứu
- 辞書じしょtừ điển
- お辞儀おじぎsự cúi chào
- 辞めるやめるnghỉ việc, từ chức
Từ vựng khác có chữ này
- 辞退じたいsự từ chối, xin rút
- 辞職じしょくtừ chức
- お世辞おせじlời nịnh, lời xã giao