Từ vựng
裏切る (うらぎる, uragiru) nghĩa là gì?
裏切る (うらぎる, uragiru) trong tiếng Nhật nghĩa là phản bội.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | うらぎる |
|---|
| Romaji | uragiru |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụnguragiru
phản bội
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ phản bội, phản lại, trở mặt, bội tínto betray; to turn traitor (to); to double-cross
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ làm thất vọng, phụ lòngto disappoint; to let down
Câu ví dụ
友達を裏切りたくありません。
Tôi không muốn phản bội bạn bè.
彼はみんなの期待を裏切りませんでした。
Anh ấy đã không phụ lòng mong đợi của mọi người.