Kanji
Chữ 他 (THA) nghĩa là gì?
他 đọc Hán-Việt là THA, nghĩa là khác, người khác.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | tha |
|---|
| Âm On | タ |
|---|
| Âm Kun | ほか |
|---|
| Số nét | 5 |
|---|
| Bộ thủ chính | 人 (nhân) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
他thaÂm On タÂm Kun ほか
N3 · ước tính theo khung JLPT5 nét
khác, người khác
Mẹo nhớ
Có một NGƯỜI 亻 ở phía khác, đó là NGƯỜI KHÁC.
Từ ghép tiêu biểu
- 他ほかkhác, ngoài ra
- 他たkhác, cái khác
- 他人たにんngười khác, người xa lạ
Từ vựng khác có chữ này
- その他そのほかnhững thứ khác; ngoài ra
- 他方たほうphía khác, mặt khác
- 他動詞たどうしngoại động từ
- 競合他社を分析するきょうごうたしゃをぶんせきするphân tích công ty cạnh tranh