Từ vựng
得る (うる, uru) nghĩa là gì?
得る (うる, uru) trong tiếng Nhật nghĩa là có thể; đạt được, thu được.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | うる |
|---|
| Romaji | uru |
|---|
| Từ loại | hậu tố |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụnguru
có thể; đạt được, thu được
- 1v2a-s · hậu tố (hậu tố) có thể…, …đượcto be able to ...; can ...
- 2v2a-s · tha động từ (trang trọng) đạt được, giành được, thu đượcto get; to acquire; to obtain
Câu ví dụ
それは十分あり得る話です。
Đó là chuyện hoàn toàn có thể xảy ra.
誰にでも起こり得る問題だ。
Đây là vấn đề có thể xảy ra với bất kỳ ai.