Từ vựng
苦 (く, ku) nghĩa là gì?
苦 (く, ku) trong tiếng Nhật nghĩa là khổ, khó khăn, lo âu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | く |
|---|
| Romaji | ku |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTku
khổ, khó khăn, lo âu
Câu ví dụ
彼は苦もなく荷物を持ち上げました。
Anh ấy nhấc kiện hàng lên chẳng khó khăn gì.
苦あれば楽ありと祖母が言いました。
Bà tôi bảo có khổ thì mới có sướng.