Từ vựng
エンジン (enjin) nghĩa là gì?
エンジン trong tiếng Nhật nghĩa là động cơ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | エンジン |
|---|
| Romaji | enjin |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngenjin
động cơ
- 1danh từ engine
Câu ví dụ
エンジンの音が大きいです。
Tiếng động cơ to quá.
車のエンジンが止まりました。
Động cơ xe bị chết máy.