Từ vựng
重ねる (かさねる, kasaneru) nghĩa là gì?
重ねる (かさねる, kasaneru) trong tiếng Nhật nghĩa là xếp chồng; lặp lại.
| Cách đọc | かさねる |
|---|---|
| Romaji | kasaneru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
重ねるかさねる
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkasaneru
xếp chồng; lặp lại
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ chồng lên, xếp chồng, đặt lên nhauto pile up; to heap up; to stack up
- 2động từ nhóm 2 · tha động từ lặp đi lặp lại, làm nhiều lần, tích luỹ dầnto repeat many times over; to go through repeatedly; to accumulate
Câu ví dụ
お皿を重ねて片づけてください。
Hãy xếp chồng đĩa lại rồi dọn đi.
練習を重ねて上手になりました。
Nhờ luyện tập nhiều lần mà tôi đã giỏi lên.