Từ vựng
片付け (かたづけ, katazuke) nghĩa là gì?
片付け (かたづけ, katazuke) trong tiếng Nhật nghĩa là dọn dẹp, giải quyết xong.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かたづけ |
|---|
| Romaji | katazuke |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTkatazuke
dọn dẹp, giải quyết xong
Câu ví dụ
部屋の片付けは大変です。
Việc dọn dẹp phòng thật vất vả.
食事の後で片付けをします。
Sau bữa ăn tôi sẽ dọn dẹp.