Từ vựng
貴重 (きちょう, kichou) nghĩa là gì?
貴重 (きちょう, kichou) trong tiếng Nhật nghĩa là quý giá, có giá trị.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きちょう |
|---|
| Romaji | kichou |
|---|
| Từ loại | tính từ -na, danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkichou
quý giá, có giá trị
- 1tính từ -na · danh từ precious; valuable
Câu ví dụ
これは父からもらった貴重な時計だ。
Đây là chiếc đồng hồ quý giá bố cho tôi.
貴重なご意見をありがとうございます。
Cảm ơn ý kiến quý báu của anh/chị.