Từ vựng
粗 (あら, ara) nghĩa là gì?
粗 (あら, ara) trong tiếng Nhật nghĩa là khuyết điểm, lỗi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | あら |
|---|
| Romaji | ara |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTara
khuyết điểm, lỗi
Câu ví dụ
この計画にはまだ粗が多いです。
Kế hoạch này vẫn còn nhiều khuyết điểm.
人の粗ばかり探すのはよくないです。
Cứ đi bới lỗi người khác là không tốt.