Kanji
Chữ 便 (TIỆN) nghĩa là gì?
便 đọc Hán-Việt là TIỆN, nghĩa là tiện lợi; thư, chuyến.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | tiện |
|---|
| Âm On | ベン、ビン |
|---|
| Âm Kun | たよ.り |
|---|
| Số nét | 9 |
|---|
| Bộ thủ chính | 人 (nhân) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
便tiệnÂm On ベン、ビンÂm Kun たよ.り
N3 · ước tính theo khung JLPT9 nét
tiện lợi; thư, chuyến
Mẹo nhớ
Người 亻 thay đổi cách làm 更 để mọi việc trở nên TIỆN LỢI.
Từ ghép tiêu biểu
- 不便ふべんbất tiện
- 便りたよりtin tức, thư từ
- 便利べんりtiện lợi
- 郵便局ゆうびんきょくbưu điện
Từ vựng khác có chữ này
- 便びんchuyến, phương tiện
- 郵便ゆうびんbưu điện, thư tín
- 便所べんじょnhà vệ sinh
- 便箋びんせんgiấy viết thư
- 小便しょうべんnước tiểu; đi tiểu
- 船便ふなびんthư đường biển, dịch vụ tàu biển
- 便宜べんぎtiện lợi, phương tiện thuận lợi
- 大便だいべんphân, đại tiện