Từ vựng
演技 (えんぎ, engi) nghĩa là gì?
演技 (えんぎ, engi) trong tiếng Nhật nghĩa là diễn xuất, màn trình diễn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | えんぎ |
|---|
| Romaji | engi |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngengi
diễn xuất, màn trình diễn
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ acting; performance
Câu ví dụ
彼女の演技に感動した。
Tôi xúc động vì diễn xuất của cô ấy.
あの俳優の演技は素晴らしい。
Diễn xuất của diễn viên kia thật tuyệt.