Từ vựng
動かす (うごかす, ugokasu) nghĩa là gì?
動かす (うごかす, ugokasu) trong tiếng Nhật nghĩa là di chuyển, làm chuyển động.
| Cách đọc | うごかす |
|---|---|
| Romaji | ugokasu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
動かすうごかす
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngugokasu
di chuyển, làm chuyển động
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ làm cho chuyển động, di chuyển, xê dịchto move; to shift; to stir
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ làm lay động (lòng người), tác động tới, khơi dậyto inspire; to rouse; to move (e.g. feeling)
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ thay đổi, phủ nhận (sự thật không thể chối cãi)to change; to alter; to deny
- 4động từ nhóm 1 · tha động từ vận hành, cho chạy (máy móc)to operate; to set in motion; to get going
- 5động từ nhóm 1 · tha động từ điều động, huy động (quân)to mobilize (e.g. troops); to mobilise; to deploy
Câu ví dụ
この機械を動かしてください。
Hãy cho cái máy này chạy.
重い机を一人で動かしました。
Tôi tự mình di chuyển cái bàn nặng.