Từ vựng
香り (かおり, kaori) nghĩa là gì?
香り (かおり, kaori) trong tiếng Nhật nghĩa là hương thơm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かおり |
|---|
| Romaji | kaori |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkaori
hương thơm
- 1danh từ aroma; fragrance; scent
Câu ví dụ
このお茶はいい香りがします。
Trà này có mùi thơm dễ chịu.
庭から花の香りが流れてきます。
Hương hoa từ ngoài vườn thoảng vào.