Từ vựng
賢い (かしこい, kashikoi) nghĩa là gì?
賢い (かしこい, kashikoi) trong tiếng Nhật nghĩa là thông minh, khôn ngoan.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かしこい |
|---|
| Romaji | kashikoi |
|---|
| Từ loại | tính từ -i |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkashikoi
thông minh, khôn ngoan
- 1tính từ -i khôn ngoan, thông minh, sáng dạwise; clever; smart
- 2tính từ -i (cách nói trẻ con) ngoan, biết nghe lời (khen trẻ, thú cưng)well-behaved (esp. children and pets); obedient; good
Câu ví dụ
彼女はとても賢い子どもだ。
Cô bé ấy là một đứa trẻ rất thông minh.
安い時に買うのが賢いやり方だ。
Mua vào lúc rẻ là cách làm khôn ngoan.